praesidium

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

praesidium

  1. Đoàn chủ tịch.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
praesidium
/pʁe.zi.djɔm/
praesidium
/pʁe.zi.djɔm/

praesidium /pʁe.zi.djɔm/

  1. Chủ tịch đoàn (xô viết tối cao Liên Xô).

Tham khảo[sửa]