pregnant
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
|
Cấp trung bình |
Cấp hơn |
Cấp nhất |
pregnant (cấp hơn more pregnant, cấp nhất most pregnant) /ˈprɛɡ.nənt/
- (Không đếm được) Có thai, có mang thai, có chửa.
- to make pregnant — làm cho có mang
- she is pregnant for three months — bà ta có mang được ba tháng
- Giàu trí tưởng tượng, giàu trí sáng tạo, dồi dào tư tưởng ý tứ.
- Có kết quả phong phú, có tầm quan trọng lơn (vì kết quả, vì ảnh hưởng).
- Hàm súc, giàu ý (từ...).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)