preoccupation
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh [sửa]
Cách phát âm [sửa]
Danh từ [sửa]
preoccupation /ˌpri.ˌɑː.kjə.ˈpeɪ.ʃən/
- Mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư.
- Thiên kiến.
- Sự giữ chỗ trước, sự chiếm chỗ trước.
- Việc phải làm trước (mọi việc khác); việc phải bận tâm.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)