preposterous
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
preposterous /prɪ.ˈpɑːs.tə.rəs/
- Trái với lẽ thường, trái thói, phi lý, vô nghĩa lý.
- It's preposterous to suggest that everything was her fault! -- Cái gì cũng đổ lỗi cô ấy thì thật là phi lí.
- Ngớ ngẩn, lố bịch.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)