presentation

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Anh

Cách phát âm

Danh từ

Số ít
presentation

Số nhiều
presentations

presentation (số nhiều presentations) /ˌpri.ˌzɛn.ˈteɪ.ʃən/

  1. Sự bày ra, sự phô ra; sự trình ra.
  2. Tường trình.
  3. Sự trình diễn.
    the presentation of a new play — sự trình diễn một vở kịch mới
  4. Sự giới thiệu; sự đưa vào yết kiến, sự đưa vào bệ kiến.
  5. Sự biếu, sự tặng; quà biếu, đồ tặng.

Đồng nghĩa

tường trình

Tham khảo