pride
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Anh trung cổ, từ tiếng Anh cổ prȳde, từ pryte (“niềm kiêu hãnh”), từ prūd (“kiêu hãnh”).
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
pride (số nhiều prides)
- Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng.
- false pride — tính tự ái; tính kiêu căng ngạo mạn; tính hư danh, tính hiếu danh
- he is his father's pride — anh ta là niềm kiêu hãnh của ông bố
- Lòng tự trọng; lòng tự hào về công việc của mình.
- Độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất.
- in the full pride of youth — ở tuổi thanh xuân phơi phới
- a peacock in his pride — con công đang xoè đuôi
- in pride of grease — béo, giết thịt được rồi
- Tính hăng (ngựa).
- (Văn học) Sự tráng lệ, sự huy hoàng, sự lộng lẫy.
- (Động vật học) Đàn, bầy.
- a pride of lions — đàn sư tử
[sửa] Đồng nghĩa
- lòng tự trọng
[sửa] Thành ngữ
- pride of the morning: Sương lúc mặt trời mọc.
- pride of place:
- pride will have a fall: Xem fall.
- to put one's pride in one's pocket
- to swallow one's pride: Nén tự ái, đẹp lòng tự ái.
[sửa] Từ dẫn xuất
[sửa] Từ liên hệ
[sửa] Động từ phản thân
pride /ˈprɑɪd/
[sửa] Chia động từ
pride
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to pride | |||||
| Phân từ hiện tại | priding | |||||
| Phân từ quá khứ | prided | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pride | pride hoặc pridest¹ | prides hoặc prideth¹ | pride | pride | pride |
| Quá khứ | prided | prided, hoặc pridedst¹ | prided | prided | prided | prided |
| Tương lai | will/shall² pride | will/shall pride hoặc wilt/shalt¹ pride | will/shall pride | will/shall pride | will/shall pride | will/shall pride |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | pride | pride hoặc pridest¹ | pride | pride | pride | pride |
| Quá khứ | prided | prided | prided | prided | prided | prided |
| Tương lai | were to pride hoặc should pride | were to pride hoặc should pride | were to pride hoặc should pride | were to pride hoặc should pride | were to pride hoặc should pride | were to pride hoặc should pride |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | pride | — | let’s pride | pride | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)