prig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

Tiếng Anh [sửa]

Cách phát âm [sửa]

Danh từ [sửa]

prig /ˈprɪɡ/

  1. người hay lên mặt ta đây hay chữ, người hay lên mặt ta đây đạo đức; người hợm mình, người làm bộ; người khinh khỉnh.
  2. (Từ lóng) Kẻ cắp.

Ngoại động từ [sửa]

prig ngoại động từ /ˈprɪɡ/

  1. (Từ lóng) Ăn cắp, xoáy.

Tham khảo [sửa]