primate
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
- động vật linh trưởng
- tổng giám mục
[sửa] Từ nguyên
Từ tiếng Pháp primat, từ tiếng Latinh primat-, từ primus (“hạng nhất”).
[sửa] Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
primate (số nhiều primates)
- (Động vật học) Động vật linh trưởng, động vật có tay.
- (Tôn giáo) Tổng giám mục (Kitô giáo phương Tây).
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| primate /pʁi.mat/ |
primates /pʁi.mat/ |
primate gđ /pʁi.mat/
- (Động vật học) Động vật linh trưởng, động vật thuộc bộ khỉ.
- (Động vật học) (số nhiều) bộ linh trưởng, bộ khỉ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)