priming
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
priming
[sửa] Chia động từ
prime
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to prime | |||||
| Phân từ hiện tại | priming | |||||
| Phân từ quá khứ | primed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | prime | prime hoặc primest¹ | primes hoặc primeth¹ | prime | prime | prime |
| Quá khứ | primed | primed, hoặc primedst¹ | primed | primed | primed | primed |
| Tương lai | will/shall² prime | will/shall prime hoặc wilt/shalt¹ prime | will/shall prime | will/shall prime | will/shall prime | will/shall prime |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | prime | prime hoặc primest¹ | prime | prime | prime | prime |
| Quá khứ | primed | primed | primed | primed | primed | primed |
| Tương lai | were to prime hoặc should prime | were to prime hoặc should prime | were to prime hoặc should prime | were to prime hoặc should prime | were to prime hoặc should prime | were to prime hoặc should prime |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | prime | — | let’s prime | prime | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Danh từ
priming /ˈprɑɪ.miɳ/
- Sự mồi nước (vào bơm để cho chạy); sự bơm xăng vào cacbuaratơ.
- (Thông tục) Sự cho ăn đầy, sự cho ăn uống thoả thích.
- Sự chỉ dẫn, sự cung cấp tài liệu (cho ai trước khi ra nói... ).
- Sự sơn lót; lớp sơn lót.
- Đường để pha vào bia.
- (Sử học) Sự nhồi thuốc nổ (vào súng); thuốc nổ nhồi (vào súng).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)