printemps

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Pháp

printemps

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

Số ít Số nhiều
printemps
/pʁɛ̃.tɑ̃/
printemps
/pʁɛ̃.tɑ̃/

printemps /pʁɛ̃.tɑ̃/

  1. Mùa xuân.
  2. Tuổi xuân.
    Printemps de la vie — tuổi xuân của cuộc đời
  3. Xuân xanh.
    Seize printemps — mười sáu xuân xanh

[sửa] Trái nghĩa

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa