process

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

process

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Danh từ

process /ˈprɑː.ˌsɛs/

  1. Quá trình, sự tiến triển.
    the process of economic rehabilitation — quá trình khôi phục kinh tế
  2. Sự tiến hành.
    in process of construction — đang tiến hành xây dựng
  3. Phương pháp, cách thức (sản xuất, chế biến).
    the Bessemer process of making steel — phương pháp sản xuất thép Be-xơ-me
  4. (Pháp lý) Việc tố tụng; trát đòi, lệnh gọi của toà án.
  5. (Sinh vật học) U lồi, bướu (ở cây cối, thân súc vật).
  6. (Ngành in) Phép in ximili (in ảnh), phép in ảnh chấm.

[sửa] Ngoại động từ

process ngoại động từ /ˈprɑː.ˌsɛs/

  1. Chế biến gia công (theo một phương pháp).
  2. Kiện (ai).
  3. In ximili (ảnh, tranh).

[sửa] Chia động từ

[sửa] Nội động từ

process nội động từ /ˈprɑː.ˌsɛs/

  1. (Thông tục) Diễu hành, đi thành đoàn, đi thành đám rước.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa