produce
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
produce /prə.ˈduːs/
- Sản lượng.
- Sản vật, sản phẩm.
- agricultural (farm) produce — nông sản
- Kết quả.
- the produce of labour — kết quả lao động
- the produce of efforts — kết quả của những cố gắng
[sửa] Ngoại động từ
produce ngoại động từ /prə.ˈduːs/
- Trình ra, đưa ra, giơ ra.
- to produce one's ticket at the gate — trình vé ở cổng
- to produce a play — trình diễn một vở kịch
- to produce evidence — đưa ra chứng cớ
- Sản xuất, chế tạo.
- to produce good — sản xuất hàng hoá
- Viết ra (một cuốn sách); xuất bản (sách, phim... ).
- Gây ra (một cảm giác... ).
- Đem lại (kết quả... ); sinh đẻ.
- to produce fruit — sinh quả, ra quả (cây)
- to produce offspring — sinh con, đẻ con (thú vật)
- (Toán học) Kéo dài (một đường thẳng... ).
[sửa] Chia động từ
produce
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to produce | |||||
| Phân từ hiện tại | producing | |||||
| Phân từ quá khứ | produced | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | produce | produce hoặc producest¹ | produces hoặc produceth¹ | produce | produce | produce |
| Quá khứ | produced | produced, hoặc producedst¹ | produced | produced | produced | produced |
| Tương lai | will/shall² produce | will/shall produce hoặc wilt/shalt¹ produce | will/shall produce | will/shall produce | will/shall produce | will/shall produce |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | produce | produce hoặc producest¹ | produce | produce | produce | produce |
| Quá khứ | produced | produced | produced | produced | produced | produced |
| Tương lai | were to produce hoặc should produce | were to produce hoặc should produce | were to produce hoặc should produce | were to produce hoặc should produce | were to produce hoặc should produce | were to produce hoặc should produce |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | produce | — | let’s produce | produce | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)