propound
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Ngoại động từ
propound ngoại động từ /prə.ˈpɑʊnd/
- Đề nghị, đề xuất, đưa ra để nghiên cứu (một vấn đề, một kế hoạch... ).
- Đưa chứng thực (bản chúc thư).
[sửa] Chia động từ
propound
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to propound | |||||
| Phân từ hiện tại | propounding | |||||
| Phân từ quá khứ | propounded | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | propound | propound hoặc propoundest¹ | propounds hoặc propoundeth¹ | propound | propound | propound |
| Quá khứ | propounded | propounded, hoặc propoundedst¹ | propounded | propounded | propounded | propounded |
| Tương lai | will/shall² propound | will/shall propound hoặc wilt/shalt¹ propound | will/shall propound | will/shall propound | will/shall propound | will/shall propound |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | propound | propound hoặc propoundest¹ | propound | propound | propound | propound |
| Quá khứ | propounded | propounded | propounded | propounded | propounded | propounded |
| Tương lai | were to propound hoặc should propound | were to propound hoặc should propound | were to propound hoặc should propound | were to propound hoặc should propound | were to propound hoặc should propound | were to propound hoặc should propound |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | propound | — | let’s propound | propound | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)