prostrate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Anh

[sửa] Cách phát âm

[sửa] Tính từ

prostrate /ˈprɑː.ˌstreɪt/

  1. Nằm úp sấp, nằm sóng soài.
  2. Nằm phủ phục.
  3. (Thực vật học) .
  4. Bị đánh gục, bị lật nhào.
  5. Mệt lử, kiệt [[sức[prɔs'treit]]].

[sửa] Ngoại động từ

prostrate ngoại động từ /ˈprɑː.ˌstreɪt/

  1. Đặt (ai... ) nằm úp sấp, đặt (ai... ) nằm sóng soài.
    to prostrate oneself — phủ phục
    to prostrate oneself before someone — phủ phục trước ai
  2. (Nghĩa bóng) Đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục.
  3. Làm mệt lử, làm kiệt sức.

[sửa] Chia động từ

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa