protocole
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| protocole /pʁɔ.tɔ.kɔl/ |
protocoles /pʁɔ.tɔ.kɔl/ |
protocole gđ /pʁɔ.tɔ.kɔl/
- Nghi thức; lễ tân.
- (Ngoại giao) Nghị định thư.
- (Ngành in) Kiểu ký hiệu sửa bản in.
- (Sử học) Sách từ hàn (gom góp các công thức giao dịch, lập văn bản... ).
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)