provided

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Động từ[sửa]

provided

  1. Quá khứphân từ quá khứ của provide.

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

provided /prə.ˈvɑɪ.dəd/

  1. Được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng.
  2. Được cung cấp, được chu cấp.

Thành ngữ[sửa]

Liên từ[sửa]

provided /prə.ˈvɑɪ.dəd/

  1. Với điều kiện là, miễn là ((cũng) provided that).

Tham khảo[sửa]