prudish
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Tính từ
prudish /ˈpruː.dɪʃ/
- Dễ bị xúc phạm, sốc, đặc biệt bằng những hình ảnh, lời nói... liên quan tới chuyện tình dục
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)