psychiatre
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | psychiatre /psi.kjatʁ/ |
psychiatres /psi.kjatʁ/ |
| Giống cái | psychiatre /psi.kjatʁ/ |
psychiatres /psi.kjatʁ/ |
psychiatre /psi.kjatʁ/
- (Y học) Thầy thuốc tâm thần.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)