psychology
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh
Cách phát âm
Từ nguyên
Từ:
- tiếng Pháp psychologie, từ tiếng Latinh psychologia, từ tiếng Hy Lạp psychologia, từ psyche (“tâm hồn”).
- -logy, từ tiếng Latinh -logia, từ tiếng Hy Lạp -λογία (-logia), từ λόγος (logos), từ ngôn ngữ tiền hệ Ấn-Âu *leg-.
Danh từ
|
Số ít |
Số nhiều |
psychology (số nhiều psychologies) /ˌsɑɪ.ˈkɑː.lə.dʒi/
- (Không đếm được) Tâm lý.
- (Không đếm được) Tâm lý học.
- Khái luận về tâm lý; hệ tâm lý.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)