puke
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Anh[sửa]
Cách phát âm[sửa]
Danh từ[sửa]
puke /ˈpjuːk/
Động từ[sửa]
puke /ˈpjuːk/
Chia động từ[sửa]
puke
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to puke | |||||
| Phân từ hiện tại | puking | |||||
| Phân từ quá khứ | puked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | puke | puke hoặc pukest¹ | pukes hoặc puketh¹ | puke | puke | puke |
| Quá khứ | puked | puked hoặc pukedst¹ | puked | puked | puked | puked |
| Tương lai | will/shall² puke | will/shall puke hoặc wilt/shalt¹ puke | will/shall puke | will/shall puke | will/shall puke | will/shall puke |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | puke | puke hoặc pukest¹ | puke | puke | puke | puke |
| Quá khứ | puked | puked | puked | puked | puked | puked |
| Tương lai | were to puke hoặc should puke | were to puke hoặc should puke | were to puke hoặc should puke | were to puke hoặc should puke | were to puke hoặc should puke | were to puke hoặc should puke |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | puke | — | let’s puke | puke | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo[sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)