pulpit
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
pulpit /ˈpʊl.ˌpɪt/
- Bục giảng kinh.
- (The pulpit) Các linh mục, các nhà thuyết giáo.
- (The pulpit) Sự giảng kinh, sự thuyết giáo, nghề giảng kinh, nghề thuyết giáo.
- (Hàng không) , (từ lóng) buồng lái.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)