pupillary

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Tính từ[sửa]

pupillary

  1. (Thuộc) Học sinh.
  2. (Thuộc) Trẻ em được giám hộ.

Tính từ[sửa]

pupillary

  1. (Giải phẫu) (thuộc) con ngươi, (thuộc) đồng tử (mắt).

Tham khảo[sửa]