pupille

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực pupille
/py.pil/
pupilles
/py.pil/
Giống cái pupille
/py.pil/
pupilles
/py.pil/

pupille /py.pil/

  1. Trẻ (được) giám hộ.

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
pupille
/py.pil/
pupilles
/py.pil/

pupille gc /py.pil/

  1. (Giải phẫu) Học con ngươi, đồng tử.

Tham khảo[sửa]