purposeless

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Cấp trung bình
purposeless

Cấp hơn
more purposeless

Cấp nhất
most purposeless

purposeless (cấp hơn more purposeless, cấp nhất most purposeless) /ˈpɜː.pəs.ləs/

  1. Không có mục đích, vô ích.
  2. Không chủ định, không chủ tâm.

Tham khảo[sửa]