pursue

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

pursue ngoại động từ /pɜː.ˈsuː/

  1. Theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích.
    to pursue the enemy — đuổi bắt kẻ địch, truy kích kẻ địch
  2. (Nghĩa bóng) Đeo đẳng, cứ bám lấy dai dẳng.
    diseases pursue him till death — hắn ta cứ bệnh tật dai dẳng mãi cho đến lúc chết
  3. Theo, đi theo, theo đuổi, đeo đuổi, tiếp tục, thực hiện đến cùng.
    to pursue a plan — đeo đuổi một kế hoạch
    to pursue one's road — đi theo con đường của mình
    to pursue the policy of peace — theo đuổi chính sách hoà bình
    to pursue one's studies — tiếp tục việc học tập
    to pursue a subject — tiếp tục nói (thảo luận) về một vấn đề
  4. Đi tìm, mưu cầu.
    to pursue pleasure — đi tìm thú vui
    to pursue happiness — mưu cầu hạnh phúc

Chia động từ[sửa]

Nội động từ[sửa]

pursue nội động từ /pɜː.ˈsuː/

  1. (+ after) Đuổi theo.
  2. Theo đuổi, tiếp tục.

Chia động từ[sửa]

Tham khảo[sửa]