pushing
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Động từ
pushing
[sửa] Chia động từ
push
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to push | |||||
| Phân từ hiện tại | pushing | |||||
| Phân từ quá khứ | pushed | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | push | push hoặc pushest¹ | pushes hoặc pusheth¹ | push | push | push |
| Quá khứ | pushed | pushed, hoặc pushedst¹ | pushed | pushed | pushed | pushed |
| Tương lai | will/shall² push | will/shall push hoặc wilt/shalt¹ push | will/shall push | will/shall push | will/shall push | will/shall push |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | push | push hoặc pushest¹ | push | push | push | push |
| Quá khứ | pushed | pushed | pushed | pushed | pushed | pushed |
| Tương lai | were to push hoặc should push | were to push hoặc should push | were to push hoặc should push | were to push hoặc should push | were to push hoặc should push | were to push hoặc should push |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | push | — | let’s push | push | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tính từ
pushing /ˈpʊ.ʃiɳ/
- Dám làm, hăng gái, xốc tới, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)