pynte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å pynte
Hiện tại chỉ ngôi pynter
Quá khứ pynta, pyntet
Động tính từ quá khứ pynta, pyntet
Động tính từ hiện tại

pynte

  1. Trang trí, trang hoàng, trang điểm.
    Hele familien var med på å pynte juletreet.
    Hun er glad i å pynte seg.
    å pynte på noe — Tô điểm cho việc gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]