quà
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwa̤ː˨˩ | kwaː˧˧ | waː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaː˧˧ | |||
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
quà
- Thức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính (nói khái quát).
- Quà sáng.
- Hay ăn quà vặt.
- Vật tặng, biếu để tỏ lòng quan tâm, quý mến.
- Quà mừng đám cưới.
- Quà sinh nhật cho con.
Dịch [sửa]
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.