quá
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwa˧˥ | kwa̰˩˧ | wa˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwa˩˩ | kwa̰˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “quá”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Phó từ
quá
- Trên mức thường.
- To quá.
- Lắm.
- Xinh quá.
- Rẻ quá.
- Vượt ra ngoài một giới hạn.
- Nghỉ quá phép.
- BáN Trên một nửa.
- Phải được số phiếu quá bán mới trúng cử.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.