quân chủ
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwɜn˧˧ ʨṵ˧˩˧ | kwɜŋ˧˥ ʨu˧˩˨ | wɜŋ˧˧ ʨu˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwɜn˧˥ ʨu˧˩ | kwɜn˧˥˧ ʨṵʔ˧˩ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Tính từ
quân chủ
- Nói chế độ có vua đứng đầu Nhà nước.
- Dân ta lại đánh đổ chế độ quân chủ mấy mươi thế kỉ (Hồ Chí Minh)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)