quê
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwe˧˧ | kwe˧˥ | we˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwe˧˥ | kwe˧˥˧ | ||
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Danh từ
quê
[sửa] Tính từ
quê
- Có vẻ mộc mạc, thô kệch, không tinh tế, thanh lịch.
- Ăn mặc hơi quê.
- Trông nó quê lắm.
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.