quạt
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwa̰ʔt˨˩ | kwa̰k˨˨ | wak˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwat˨˨ | kwa̰t˨˨ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
[sửa] Động từ
[sửa] Danh từ
quạt
- Đồ dùng để quạt, thiết bị tạo ra gió (thường với mục đích làm mát).
- Quạt điện
- Quạt nan
- Thằng Bờm có cái quạt mo; phú ông xin đổi ba bò chín trâu
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.