quả quyết
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Tính từ
quả quyết
Động từ
quả quyết
- Nói một cách chắc chắn, không hề do dự.
- Ai dám quả quyết chuyện đó là đúng .
- Thầy quả quyết rằng kì thi tới nhiều em trong lớp sẽ đậu đại học.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)