quả quyết

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Tính từ

quả quyết

  1. Không hề do dự, không ngại bất cứ hoàn cảnh nào.
    Một con người quả quyết.
    Hành động quả quyết.

Động từ

quả quyết

  1. Nói một cách chắc chắn, không hề do dự.
    Ai dám quả quyết chuyện đó là đúng .
    Thầy quả quyết rằng kì thi tới nhiều em trong lớp sẽ đậu đại học.

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác