quảng cáo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwa̰ŋ˧˩˧ kɐːw˧˥ | kwaŋ˧˩˨ kɐ̰ːw˩˧ | waŋ˨˩˦ kɐːw˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaŋ˧˩ kɐːw˩˩ | kwa̰ʔŋ˧˩ kɐ̰ːw˩˧ | ||
[sửa] Từ nguyên
[sửa] Động từ
quảng cáo
- Làm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền.
- Bà con sính xem hát, hôm đó thấy ô-tô quảng cáo chạy rông khắp phố (Nguyễn Công Hoan)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)