quảng cáo

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm
Wikipedia-logo-vi.png
Wikipedia có bài viết về:



Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Từ nguyên

Cáo: báo cho biết

Động từ

quảng cáo

  1. Làm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền.
    Bà con sính xem hát, hôm đó thấy ô-tô quảng cáo chạy rông khắp phố (Nguyễn Công Hoan)

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác