quảng cáo
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt
Cách phát âm
Từ nguyên
Động từ
quảng cáo
- Làm cho đông đảo quần chúng biết đến món hàng của mình hoặc một cuộc biểu diễn để lấy tiền.
- Bà con sính xem hát, hôm đó thấy ô-tô quảng cáo chạy rông khắp phố (Nguyễn Công Hoan)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)