quảng trường
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwa̰ŋ˧˩˧ ʨɨɜ̤ŋ˨˩ | kwaŋ˧˩˨ tʂɨɜŋ˧˧ | waŋ˨˩˦ tʂɨɜŋ˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaŋ˧˩ tʂɨɜŋ˧˧ | kwa̰ʔŋ˧˩ tʂɨɜŋ˧˧ | ||
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Danh từ
quảng trường
[sửa] Dịch
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)