quấn
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwɜn˧˥ | kwɜ̰ŋ˩˧ | wɜŋ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwɜn˩˩ | kwɜ̰n˩˧ | ||
[sửa] Phiên âm Hán–Việt
Các chữ Hán có phiên âm thành “quấn”
[sửa] Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
[sửa] Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
[sửa] Động từ
quấn
- Cuộn chặt một vòng chung quanh một vật gì.
- Lụa quấn cột cầu, trông lâu cũng đẹp. (tục ngữ)
- Ông cụ quấn khăn để ra đình lễ.
- Quyến luyến không rời.
- Lúc nào con.
- Hiền cũng quấn lấy bà (Nguyên Hồng)
- Ngày đi em chửa có chồng, ngày về em đã con quấn, con dắt, con bồng, con mang. (ca dao)
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.