quấn

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwən˧˥ kwə̰ŋ˩˧ wəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwən˩˩ kwə̰n˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

quấn

  1. Cuộn chặt một vòng chung quanh một vật gì.
    Lụa quấn cột cầu, trông lâu cũng đẹp. (tục ngữ)
    Ông cụ quấn khăn để ra đình lễ.
  2. Quyến luyến không rời.
    Lúc nào con.
    Hiền cũng quấn lấy bà (Nguyên Hồng)
    Ngày đi em chửa có chồng, ngày về em đã con quấn, con dắt, con bồng, con mang. (ca dao)

Tham khảo[sửa]