quất
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwət˧˥ | kwə̰k˩˧ | wək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwət˩˩ | kwə̰t˩˧ | ||
Phiên âm Hán–Việt [sửa]
Các chữ Hán có phiên âm thành “quất”
Chữ Nôm [sửa]
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự [sửa]
Danh từ [sửa]
quất
- (Thực vật học) Cây nhỏ họ cam quít, quả tròn nhỏ khi chín thì vàng, có vị chua.
- Tết năm nay, bà cụ mua được một chậu quất rất đẹp.
Từ liên hệ [sửa]
Dịch [sửa]
Động từ [sửa]
quất
- Vụt bằng roi.
- Hoài-văn quất ngựa liền tay (Nguyên Hồng)
- Đập mạnh vào.
- Mưa quất vào mặt túi bụi (Nguyễn Đình Thi)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây.
