quần đảo

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Mục lục

[sửa] Tiếng Việt

[sửa] Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwɜ̤n˨˩ ɗɐ̰ːw˧˩˧ kwɜŋ˧˧ ɗɐːw˧˩˨ wɜŋ˨˩ ɗɐːw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwɜn˧˧ ɗɐːw˧˩ kwɜn˧˧ ɗɐ̰ːʔw˧˩

[sửa] Từ nguyên

Quần: tụ họp; đảo: cù lao

[sửa] Danh từ

quần đảo

  1. Tập hợp nhiều hòn đảogần nhau trong một khu vực.
    Quần đảo.
    Trường-sa.
    Rẽ gió, băng băng tàu cưỡi sóng, xa trông quần đảo nắng vàng phai (Sóng Hồng)

[sửa] Tham khảo

Công cụ cá nhân
Không gian tên

Biến thể
Tác vụ
Chuyển hướng
Chỉ mục
Công cụ
Ngôn ngữ định nghĩa