quốc
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwəwk˧˥ | kwə̰wk˩˧ | wəwk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwəwk˩˩ | kwə̰wk˩˧ | ||
Danh từ [sửa]
quốc
- Đất nước.
- Liên Hiệp Quốc là một tổ chức quốc tế tuyên bố hỗ trợ sự cộng tác của các quốc gia thành viên.
- Cách nói trại âm của cuốc.
- Nhớ nước đau lòng con quốc quốc (Qua đèo Ngang - Bà Huyện Thanh Quan).
Đồng nghĩa [sửa]
Từ dẫn xuất [sửa]
Dịch [sửa]
- đất nước