quốc ca
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Việt
[sửa] Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kuɜk˧˥ kɐː˧˧ | kuɜ̰k˩˧ kɐː˧˥ | wɜk˧˥ kɐː˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kuɜk˩˩ kɐː˧˥ | kuɜ̰k˩˧ kɐː˧˥˧ | ||
[sửa] Danh từ
quốc ca
- Bài hát chính thức của một nước, dùng trong các nghi lễ.
- Hát quốc ca và chào cờ.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)