quốc tế
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwəwk˧˥ te˧˥ | kwə̰wk˩˧ tḛ˩˧ | wəwk˧˥ te˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwəwk˩˩ te˩˩ | kwə̰wk˩˧ tḛ˩˧ | ||
Danh từ [sửa]
quốc tế
- Tổ chức lãnh đạo chung cho giai cấp công nhân các nước.
- Quốc tế cộng sản..
- Chủ nghĩa.
- Quốc tế vô sản..
- Chủ trương liên hiệp giai cấp công nhân, nhân dân lao động các nước và các dân tộc nhỏ yếu làm cách mạng đánh đổ chủ nghĩa đế quốc xây dựng một xã hội cộng sản chủ nghĩa.
Tính từ [sửa]
quốc tế
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)