quack
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
quack /ˈkwæk/
[sửa] Nội động từ
quack nội động từ /ˈkwæk/
- Kêu cạc cạc (vịt).
- Toang toác, nói quang quác.
[sửa] Danh từ
quack /ˈkwæk/
- Lang băm.
- Kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang.
- (Định ngữ) (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm.
- quack remedies — thuốc lang băm
- quack doctor — lang băm
[sửa] Ngoại động từ
quack ngoại động từ /ˈkwæk/
[sửa] Chia động từ
quack
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to quack | |||||
| Phân từ hiện tại | quacking | |||||
| Phân từ quá khứ | quacked | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quack | quack hoặc quackest¹ | quacks hoặc quacketh¹ | quack | quack | quack |
| Quá khứ | quacked | quacked, hoặc quackedst¹ | quacked | quacked | quacked | quacked |
| Tương lai | will/shall² quack | will/shall quack hoặc wilt/shalt¹ quack | will/shall quack | will/shall quack | will/shall quack | will/shall quack |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quack | quack hoặc quackest¹ | quack | quack | quack | quack |
| Quá khứ | quacked | quacked | quacked | quacked | quacked | quacked |
| Tương lai | were to quack hoặc should quack | were to quack hoặc should quack | were to quack hoặc should quack | were to quack hoặc should quack | were to quack hoặc should quack | were to quack hoặc should quack |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | quack | — | let’s quack | quack | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)