quadrillion

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ:

Danh từ[sửa]

quadrillion (số nhiều quadrillions) /kwɑː.ˈdrɪɫ.jən/

  1. (Anh) Triệu tỷ tỷ.
  2. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Triệu tỷ.
  3. Con số vô cùng lớn.

Đồng nghĩa[sửa]

triệu tỷ
con số vô cùng lớn

Tham khảo[sửa]