qualité
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Pháp
[sửa] Danh từ
| Số ít | Số nhiều |
|---|---|
| qualité /ka.li.te/ |
qualités /ka.li.te/ |
qualité gc
- Phẩm chất, chất.
- Tính chất, đặc tính.
- Đức tính, tính tốt.
- Cet enfant a des qualités — em bé này có những đức tính tốt
- Tư cách.
- Qualité d’homme — tư cách là người
- En qualité de — với tư cách là
- ès qualités — (luật học, pháp lý) với tư cách như thế
- homme de qualité — (từ cũ, nghĩa cũ) người sinh trưởng trong một gia đình qúy tộc
[sửa] Trái nghĩa
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)