quan điểm

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới: dẫn lái, tìm


Mục lục

Tiếng Việt

Cách phát âm

Danh từ

quan điểm

  1. Điểm xuất phát quy định phương hướng suy nghĩ, cách xem xéthiểu các hiện tượng, các vấn đề. Quan điểm giai cấp. Quan điểm luyến ái. quan điểm đúng đắn.
  2. Cách nhìn, cách suy nghĩ; ý kiến. Trình bày quan điểm về vấn đề nêu ra.

Dịch

Tham khảo

Phiên bản ngôn ngữ khác