quan niệm
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaːn˧˧ niə̰ʔm˨˩ | kwaːŋ˧˥ niə̰m˨˨ | waːŋ˧˧ niəm˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaːn˧˥ niəm˨˨ | kwaːn˧˥ niə̰m˨˨ | kwaːn˧˥˧ niə̰m˨˨ | |
Từ nguyên [sửa]
Danh từ [sửa]
quan niệm
- Cách hiểu riêng của mình về một sự vật, một vấn đề.
- Nghệ thuật vị nghệ thuật là một quan niêm sai lạc, hồ đồ (Trường Chinh)
Động từ [sửa]
quan niệm
- Hiểu một vấn đề theo ý riêng của mình.
- Không nên.
- Như thế về vấn đề ấy.
- Cần quan niệm rõ ràng và có phương thức đúng đắn (Đỗ Mười)
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)