quan trọng
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
Tiếng Việt [sửa]
Cách phát âm [sửa]
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwaːn˧˧ ʨa̰ʔwŋ˨˩ | kwaːŋ˧˥ tʂa̰wŋ˨˨ | waːŋ˧˧ tʂawŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwaːn˧˥ tʂawŋ˨˨ | kwaːn˧˥ tʂa̰wŋ˨˨ | kwaːn˧˥˧ tʂa̰wŋ˨˨ | |
Từ tương tự [sửa]
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ [sửa]
quan trọng
- Có ảnh hưởng, tác dụng to lớn, đáng được đề cao, coi trọng.
- Vai trò quan trọng .
- Nhiệm vụ quan trọng hàng đầu là không ngừng nâng cao đời sống của nhân dân.
Tham khảo [sửa]
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)