quantum
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
quantum số nhiều quanta /ˈkwɑːn.təm/
- Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.
- to fix the quantum of damages — định mức thường thiệt hại
- to have one's quantum of — đã được dự phần, đã được hưởng phần
- (Vật lý) Lượng tử.
- light quantum — lượng tử ánh sáng
- energy quantum — lượng tử năng lượng
- (Định ngữ) (vật lý) (thuộc) lượng tử.
- quantum theory — thuyết lượng tử
- quantum effect — hiệu ứng lượng tử
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)