quarantine
Từ điển mở Wiktionary
Mục lục |
[sửa] Tiếng Anh
[sửa] Cách phát âm
[sửa] Danh từ
quarantine /ˈkwɔr.ən.ˌtin/
- Thời gian cách ly, thời gian kiểm dịch; sự cách ly, sự kiểm dịch (tàu mới đến bị nghi là có chở khách mắc bệnh dịch... ).
- to clear one's quarantine — ở trong thời gian kiểm dịch
- to be kept in quarantine for six months — bị cách ly trong sáu tháng
[sửa] Ngoại động từ
quarantine ngoại động từ /ˈkwɔr.ən.ˌtin/
[sửa] Chia động từ
quarantine
| Dạng không chỉ ngôi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Động từ nguyên mẫu | to quarantine | |||||
| Phân từ hiện tại | quarantining | |||||
| Phân từ quá khứ | quarantined | |||||
| Dạng chỉ ngôi | ||||||
| số | ít | nhiều | ||||
| ngôi | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba |
| Lối trình bày | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quarantine | quarantine hoặc quarantinest¹ | quarantines hoặc quarantineth¹ | quarantine | quarantine | quarantine |
| Quá khứ | quarantined | quarantined, hoặc quarantinedst¹ | quarantined | quarantined | quarantined | quarantined |
| Tương lai | will/shall² quarantine | will/shall quarantine hoặc wilt/shalt¹ quarantine | will/shall quarantine | will/shall quarantine | will/shall quarantine | will/shall quarantine |
| Lối cầu khẩn | I | you/thou¹ | he/she/it/one | we | you/ye¹ | they |
| Hiện tại | quarantine | quarantine hoặc quarantinest¹ | quarantine | quarantine | quarantine | quarantine |
| Quá khứ | quarantined | quarantined | quarantined | quarantined | quarantined | quarantined |
| Tương lai | were to quarantine hoặc should quarantine | were to quarantine hoặc should quarantine | were to quarantine hoặc should quarantine | were to quarantine hoặc should quarantine | were to quarantine hoặc should quarantine | were to quarantine hoặc should quarantine |
| Lối mệnh lệnh | — | you/thou¹ | — | we | you/ye¹ | — |
| Hiện tại | — | quarantine | — | let’s quarantine | quarantine | — |
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
[sửa] Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức, Free Vietnamese Dictionary Project (chi tiết)