quasi-

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Từ đồng âm[sửa]

Từ tương tự[sửa]

Từ nguyên[sửa]

Từ quasi, từ tiếng Latinh quasi (“như thế, y như thế”).

Tiền tố[sửa]

quasi- /ˈkweɪ.ˌzɑɪ/

  1. Phần nào.

Từ dẫn xuất[sửa]

Từ liên hệ[sửa]